BLADE LÀ GÌ

     
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt tình nhân Đào Nha-Việt Đức-Việt na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

blade
*

blade /bleid/ danh từ lưỡi (dao, kiếm)a razor blade: lưỡi dao cạo lá (cỏ, lúa) mái (chèo); cánh (chong chóng...) thanh kiếm xương dẹt ((cũng) blade bone) (thực vật học) phiến (lá) (thông tục) gã, anh chàng, thằnga ơolly old blade: một chàng trai vui nhộna cunning blade: một thằng láu cá
băngdảiblade aspect ratio: thông số giãn nhiều năm của cánhspade with narrow và long blade: chiếc thuổng lưỡi dài và hẹpspade with narrow and long blade: đào bằng thuổng thuôn và dàigângàugàu xúcláblade antenna: ăng ten láblade attack angle: góc tấn lá cánh quạtblade balance weight: đối trọng lá cánh quạtblade moment of inertia: mômen cửa hàng tính lá cánh quạtblade pitch: bước lá cánh quạtblade quantity: số lược lá độngblade ring: vánh lá độngblade speed: tốc độ lá độngblade spring: lốc xoáy láblade stall: hiện tượng kỳ lạ đứt dòng lá cánh quạtblade stall: hiện tượng kỳ lạ thất tốc lá cánh gió (trực thăng)blade tip stall: hiện tượng lạ lốc đầu mút lá cánh quạtcompressor blade: lá hễ statocompressor blade: lá vật dụng nénfeeler blade: miếng kích cỡ lámain rotor blade: lá cánh roto chínhrotor blade: lá rượu cồn rotothermostatic blade: lá lưỡng kimwiper blade: lá gạt nướclá cánhblade attack angle: góc tấn lá cánh quạtblade balance weight: đối trọng lá cánh quạtblade moment of inertia: mômen cửa hàng tính lá cánh quạtblade pitch: bước lá cánh quạtblade stall: hiện tượng kỳ lạ đứt chiếc lá cánh quạtblade stall: hiện tượng kỳ lạ thất tốc lá cánh gió (trực thăng)blade tip stall: hiện tượng lốc đầu mút lá cánh quạtmain rotor blade: lá cánh roto chínhlá cánh quạtblade attack angle: góc tấn lá cánh quạtblade balance weight: đối trọng lá cánh quạtblade moment of inertia: mômen cửa hàng tính lá cánh quạtblade pitch: bước lá cánh quạtblade stall: hiện tượng kỳ lạ đứt dòng lá cánh quạtblade stall: hiện tượng thất tốc lá cánh gió (trực thăng)blade tip stall: hiện tượng lốc đầu mút lá cánh quạtlưỡiadjustable blade reamer: lưỡi doa điều chỉnh đượcall-purpose blade: lưỡi (gạt) thông dụngblade antenna: ăng ten hình lưỡi lamblade antenna: dây trời hình lưỡi lamblade folder: vật dụng gập gồm lưỡi gậpblade grader: lắp thêm san đường kiểu lưỡiblade holder: kẹp lưỡi cưablade lift arm: đề xuất nâng lưỡiblade lift control: bộ tinh chỉnh cần nâng lưỡiblade lift control: bộ điều khiển cần với lưỡiblade razor: lưỡi dao cạoboring blade: lưỡi khoanbulldozer blade: lưỡi ủibulldozer blade: lưỡi gạt mái ủichisel blade: lưỡi đụccircular curve switch blade: lưỡi ghi cong tròncircular saw blade: lưỡi cưa đĩacoarse-pitch blade: lưỡi cưa cách (răng) lớncontact blade: lưỡi tiếp xúccontact blade: lưỡi cầu daocurved blade shear: kéo cắt tôn lưỡi congcurved blade shears: kéo cắt tôn lưỡi congcutter blade: lưỡi dao cắtcutting blade: lưỡi cắtdiamond saw blade: lưỡi cưa kim cươngdie blade: lưỡi khuôndisc blade: lưỡi đĩa (máy cắt)disconnector with horizontal blade: mong dao giải pháp ly lưỡi ngangdisconnector with vertical blade: mong dao cách ly lưỡi đứngdisk blade: lưỡi đĩa (máy cắt)ditch blade: lưỡi đào hàodoctor blade: lưỡi dao cạodoctor blade: lưỡi kim loại điều chỉnhdoctor blade: lưỡi cạodozer blade: lưỡi trang bị ủifloating kích hoạt of blade: kéo lưỡi (ủi) trượt cùng bề mặt đấtfolding blade: lưỡi xếpfolding blade: lưỡi gấpgrader blade: lưỡi đồ vật sanhacksaw blade: lưỡi cưa giảm kim loạihacksaw blade: lưỡi cưa hình cunghacksaw blade: lưỡi cưa sắtheel of blade: đế lưỡi (ở xe pháo san đất)horn-like blade: lưỡi dao đẳng cấp sừnginserted blade: lưỡi sản phẩm được ghép nốiinserted blade cutter: dao phay lưỡi chắpinserted blade milling cutter: dao phay lưỡi chắpknife blade switch: mong dao lưỡi dẹtmetal-cutting bandsaw blade: lưỡi cưa đai cắt kim loạimetal-cutting saw blade: lưỡi cưa giảm kim loạimetal-cutting saw blade: lưỡi cưa hình cungparting blade: lưỡi táchpick-up blade in the drum of the mixer: lưỡi xúc của trống trong vật dụng trộn (bêtông)point of blade: vị trí lưỡi daorotary shear blade: lưỡi cắt quaysaw blade: lưỡi cưascalpel blade: lưỡi dao mổscraper blade: lưỡi cạp đấtshear blade: lưỡi kéoshear blade: lưỡi cắtshear blade stroke: hành trình của lưỡi kéoshear, curved blade trimming: kéo lưỡi congspade with narrow và long blade: dòng thuổng lưỡi dài với hẹpstraight blade tinner"s shears: kéo cắt thiếc lưỡi thẳngstroke of shear blade: độ mở rộng lưỡi kéolưỡi (dao) cạolưỡi (xẻng)lưỡi cưablade holder: kẹp lưỡi cưacircular saw blade: lưỡi cưa đĩacoarse-pitch blade: lưỡi cưa bước (răng) lớndiamond saw blade: lưỡi cưa kim cươnghacksaw blade: lưỡi cưa cắt kim loạihacksaw blade: lưỡi cưa hình cunghacksaw blade: lưỡi cưa sắtmetal-cutting bandsaw blade: lưỡi cưa đai giảm kim loạimetal-cutting saw blade: lưỡi cưa cắt kim loạimetal-cutting saw blade: lưỡi cưa hình cunglưỡi daoblade razor: lưỡi dao cạocutter blade: lưỡi dao cắtdoctor blade: lưỡi dao cạohorn-like blade: lưỡi dao giao diện sừngpoint of blade: địa điểm lưỡi daoscalpel blade: lưỡi dao mổlưỡi gạtbulldozer blade: lưỡi gạt mái ủilưới ghilưỡi ghicircular curve switch blade: lưỡi ghi cong trònlưỡi máydozer blade: lưỡi thiết bị ủigrader blade: lưỡi sản phẩm công nghệ saninserted blade: lưỡi lắp thêm được ghép nốilưỡi ủimáibulldozer blade: lưỡi gạt mái ủimiếng mỏngphiếnblade connector: phiến giắc nối (dây điện)Lĩnh vực: xây dựngcánh (của turbin)Lĩnh vực: cơ khí & công trìnhcánh (tuabin)blade ring: vành cánh (tuabin)dao luôn tiện chấpđĩa (lưỡi ca)mũi kim cươngLĩnh vực: điệnlưỡi mong daoGiải thích hợp EN: The moving part of a knife-switch that makes liên hệ with the fixed jaws và conveys the current.Giải say mê VN: Phần vận động của một ước dao có các kẹp thắt chặt và cố định và vận chuyển mẫu điện.Lĩnh vực: điện lạnhphiến độngadjustable bladecánh điều khiển và tinh chỉnh đượcadjustable blade diagonal flow turbinetuabin cánh quay theo phía chéoadjustable blade propeller turbinetuabin cánh quayadvanced blade concept helicoptertrực thăng ABCblade anglegóc xác định cánh quạtblade antennaăng ten hình dao cạoblade antennadây trời hình dao cạoblade bitmũi khoan vẻ bên ngoài dao xénblade cylindertrục daoblade drumtang gồm (lắp) cánhblade efficiencyhiệu suất cánh tuabinblade facemặt (dưới) cánh tuabinblade footingổ cánh gió tuabinblade holdergiá daoblade machinemáy bốc khu đất đácánh khuấyblade stirrer: cánh khuấy dạng bơi lội chèolưỡi daomái chèoblade rib roastthịt vai sườn bò ránblade roastthịt vai bò ránrib blade spadecái đục xương sườnshoulder blade spadecái đục xương vai danh từ o lưỡi Mép cắt của một dụng cụ khoan. o lá, tấm, phiến; lưỡi máy § adjustable blade : cánh điều khiển được, lưỡi điều khiển được § dozer blade : lưỡi đồ vật ủi § inserted blade : lưỡi thứ được ghép nối § throttle blade : tai hồng, đai ốc tai hồng