BORN LÀ GÌ

     
English - VietnameseVietnamese - EnglishVietnam-English-VietnamEnglish-Vietnam-EnglishEnglish - Vietnamese 2VietnameseEnglish-Vietnam TechnicalVietnam-English TechnicalEnglish-Vietnam BusinessVietnam-English BusinessEe-Vi-En TechnicalVietnam-English PetroOXFORD LEARNER 8thOXFORD THESAURUSLONGMAN New EditionWORDNET v3.1ENGLISH SLANG (T.lóng)ENGLISH BritannicaENGLISH Heritage 4thCambridge LearnersOxford WordfinderJukuu Sentence FinderComputer FoldocTừ điển Phật họcPhật học Việt AnhPhật Học Anh ViệtThiền Tông Hán ViệtPhạn Pali ViệtPhật Quang Hán + ViệtEnglish MedicalEnglish Vietnamese MedicalEn-Vi Medication TabletsJapanese - VietnameseVietnamese - JapaneseJapanese - Vietnamese (NAME)Japanese - EnglishEnglish - JapaneseJapanese - English - JapaneseNhật Hán ViệtJapanese DaijirinCHINESE - VIETNAM (Simplified)VIETNAM - CHINESE (Simplified)CHINESE - VIETNAM (Traditional)VIETNAM - CHINESE (Traditional)CHINESE - ENGLISHENGLISH - CHINESEHÁN - VIETNAMKOREAN - VIETNAMVIETNAM - KOREANKOREAN - ENGLISHENGLISH - KOREANFRENCH - VIETNAMVIETNAM - FRENCHFRE ENG FRELarousse MultidicoENGLISH - THAILANDTHAILAND - ENGLISHVIETNAM - THAILANDTHAILAND - VIETNAM RUSSIAN - VIETNAMVIETNAM - RUSSIANRUSSIAN - ENGLISHENGLISH - RUSSIANGERMAN - VIETNAMVIETNAM - GERMANCZECH - VIETNANORWAY - VIETNAMITALIAN - VIETNAMSPAINSH - VIETNAMVIETNAMESE - SPAINSHPORTUGUESE - VIETNAMLanguage Translation
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
*
born
*
bornđộng tính từ quá khứ của beartính từ (không có by theo sau) ra đời nhờ sự sinh đẻ she was born in 1965 cô ấy sinh năm 1965 The Trades Union movement was born in the early years of the century Phong trào công đoàn ra đời những năm đầu thế kỷ he was born to be a great writer ông ấy sinh ra để làm đại văn hào có một phẩm chất hoặc khả năng tự nhiên đặc biệt; bẩm sinh to be a born leader, writer, poet, athlete là một nhà lãnh đạo, nhà văn, nhà thơ, vận động viên bẩm sinh (tạo nên danh từ và tính từ ghép) có một thứ tự, địa vị hoặc nơi sinh đặc biệt first-born con đầu lòng French-born có bố mẹ là người Pháp (not) to be born yesterday (không) dễ bị người khác lừa to be born/made that way xem way in all one"s born days suốt đời born and bred được sinh ra, nuôi dưỡng và giáo dục (ở một nơi nào đó hoặc theo một cách nào đó) he"s London born and bred ông ta sinh ra và lớn lên ở Luân Đôn she was born and bred a Catholic cô ấy được sinh ra và nuôi dạy thành một người Thiên chúa giáo born in the purple xuất thân từ một gia đình quý phái born of somebody/something có được cuộc sống là nhờ ai/cái gì; bắt nguồn từ cái gì he was born of German parents anh ấy do bố mẹ người Đức sinh ra; bố mẹ anh ấy người Đức her socialist beliefs were born of a hatred of injustice cô ấy tin vào chủ nghĩa xã hội là do căm ghét những nỗi bất công to be born with a silver spoon in one"s mouth có bố mẹ giàu có; sướng từ trong trứng sướng ra; đẻ bọc điều there"s one born every minute có khối kẻ khờ dại trên đời này to the manner born xem manner
*
/bɔ:n/ động tính từ quá khứ của bear tính từ bẩm sinh, đẻ ra đã là a born poet; a poet born nhà thơ bẩm sinh thậm, chí, hết sức a born fool người chí ngu !in all one"s born days suốt đời
*