CỐP PHA TIẾNG ANH LÀ GÌ

     

Bạn đang mong biết Cốp trộn trong giờ anh là gì và hy vọng tìm hiệu về bộ từ vựng giờ Anh siêng ngành xây dựng? bởi vì nó thực sự rất quan trọng không chỉ riêng rẽ trong ngành xây dựng ngoài ra trong cuộc sống. Vị thế, Cốp trộn Việt đã tổng hợp danh sách từ vựng siêng ngành xây dựng thịnh hành nhất hiện tại nay. Hy vọng bài viết này thực thụ hữu ích so với các bạn.


*

*

Cốp trộn tiếng anh là : Formwork

Và dưới đây là các tự vựng tiếng anh khác hay được dùng trong ngành xây dựng

STTTừ vựngÝ Nghĩa
1 anchor sliding độ trượt vào mấu neo của đầu cốt thép
2 anchorage length chiều nhiều năm đoạn neo giữ lại của cốt thép
3 angle bar thép góc
4 allowable load tải trọng cho phép
5 alloy steel thép hòa hợp kim
6 alternate load tải trọng thay đổi dấu
7 area of reinforcement diện tích cốt thép
8 armoured concrete bê tông cốt thép
9 arrangement of longitudinal reinforcement cut-out bố trí các điểm cắt đứt cốt thép dọc của dầm
10 arrangement of reinforcement bố trí cốt thép
11 articulated girder dầm ghép
12 angle brace (angle tie in the scaffold) thanh giằng góc nghỉ ngơi giàn giáo
13 antisymmetrical load tải trọng bội nghịch đối xứng
14 apex load tải trọng ở nút (giàn)
15 architectural concrete bê tông trang trí
16 axle load tải trọng lên trục
17 bag bao tải (để chăm sóc hộ bê tông)
18 bag of cement bao xi măng
19 balance beam đòn cân; đòn thăng bằng
20 balanced load tải trọng đối xứng
21 asphaltic concrete bê tông atphan
22 assumed load tải trọng trả định, cài trọng tính toán
23 atmospheric corrosion resistant steel thép phòng rỉ vì khí quyển
24 average load tải trọng trung bình
25 axial load tải trọng hướng trục
26 braced member thanh giằng ngang
27 bracing giằng gió
28 bracing beam dầm tăng cứng
29 bracket load tải trọng lên dầm chìa, thiết lập trọng lên công xôn
30 brake beam đòn hãm, cần hãm
31 brake load tải trọng hãm
32 balancing load tải trọng cân bằng
33 ballast concrete bê tông đá dăm
34 bar (reinforcing bar) thanh cốt thép
35 basement of tamped concrete móng (tầng ngầm) làm bằng phương pháp đổ bê tông
36 basic load tải trọng cơ bản
37 building site công trường xây dựng
38 building site latrine nhà dọn dẹp vệ sinh tại công trường thi công xây dựng
39 build-up girder dầm ghép
40 built up section thép hình tổ hợp
41 breaking load tải trọng phá hủy
42 breast beam tấm tì ngực; (đường sắt) thanh kháng va,
43 breeze concrete bê tông vết mờ do bụi than cốc
44 brick gạch
45 buffer beam thanh phòng va, thanh sút chấn (tàu hỏa)
46 builder’s hoist máy nâng cần sử dụng trong xây dựng
47 dummy load tải trọng giả
48 during stressing operation trong quá trình kéo căng cốt thép
49 dynamic load tải trọng rượu cồn lực học
50 early strength concrete bê tông hóa cứng nhanh
51 bursting concrete stress ứng suất vỡ tung của bê tông
52 dry concrete bê tông trộn khô, vữa bê tông cứng
53 dry guniting phun bê tông khô
54 duct ống đựng cốt thép dự ứng lực
55 gust load (hàng không) download trọng lúc gió giật
56 gypsum concrete bê tông thạch cao
57 h – beam dầm chữ h
58 half – beam dầm nửa
59 half – latticed girder giàn nửa mắt cáo
60 eccentric load tải trọng lệch tâm
61 effective depth at the section chiều cao bao gồm hiệu
62 guard board tấm chắn, tấm bảo vệ
63 gunned concrete bê tông phun
64 gusset plate bản nút, bạn dạng tiết điểm
65 rammed concrete bê tông đầm
66 rated load tải trọng danh nghĩa
67 ratio of non – prestressing tension reinforcement tỷ lệ hàm lượng cốt thép thường xuyên trong mặt cắt
68 ratio of prestressing steel tỷ lệ các chất cốt thép dự ứng lực
69 ready – mixed concrete bê tông trộn sẵn
70 hanging beam dầm treo
71 radial load tải trọng phía kính
72 radio beam (frequency) chùm tần số vô đường điện
73 railing lan can trên cầu
74 railing load tải trọng lan can
75 square hollow section thép hình vuông rỗng
76 stack of bricks đống gạch, chồng gạch
77 stacked shutter boards (lining boards) đống van mộc cốp pha, chồng ván gỗ cốp pha
78 stainless steel thép ko gỉ
79 rebound number số bật nảy bên trên súng thử bê tông
80 split beam dầm ghép, dầm tổ hợp
81 sprayed concrete bê tông phun
82 sprayed concrete, shotcrete bê tông phun
83 spring beam dầm bầy hồi
84 welded plate girder dầm bản thép hàn
85 welded wire fabric (welded wire mesh) lưới cốt thép gai hàn
86 wet concrete vữa bê tông dẻo
87 stamped concrete bê tông đầm
88 standard brick gạch tiêu chuẩn
89 web girder giàn lưới thép, dầm đặc
90 web reinforcement cốt thép vào sườn dầm
91 wheelbarrow xe chim cút kít, xe đẩy tay
92 whole beam dầm gỗ
93 wind beam xà chống gió
94 wet guniting phun bê tông ướt
95 wheel load áp lực lên bánh xe