MUTUAL LÀ GÌ

     
Indeed, true Christians have the kind of love for one another that goes beyond casual friendship and mutual respect.

Bạn đang xem: Mutual là gì


Thật vậy, tín đồ thật của Đấng Christ yêu thương nhau, không chỉ như những người bạn biết tôn trọng nhau.
Do not be depriving each other of it, except by mutual consent for an appointed time, that you may devote time to prayer and may come together again, that Satan may not keep tempting you for your lack of self-regulation.”
Đừng từ-chối nhau, trừ ra khi hai bên ưng-thuận tạm-thời, để chuyên việc cầu-nguyện; rồi trở lại hiệp cùng nhau, kẻo quỉ Sa-tan thừa khi anh em không thìn mình mà cám-dỗ chăng” (Rô-ma 8:5; I Cô-rinh-tô 7:3, 5).
Mutual funds are now the preferred investment option in certain types of fast-growing retirement plans, specifically in 401(k), other defined contribution plans and in individual retirement accounts (IRAs), all of which surged in popularity in the 1980s.
Các quỹ tương hỗ giờ là lựa chọn đầu tư ưa thích trong một số loại kế hoạch nghỉ hưu phát triển nhanh chóng, đặc biệt trong 401(k) và các kế hoạch đóng góp xác định và trong các tài khoản hưu trí cá nhân (IRA), tất cả đều tăng phổ biến trong những năm 1980.
The empire was based around trade, with local kings (dhatus or community leaders) swearing allegiance to the central lord for mutual profit.
Đế quốc dựa vào mậu dịch, với các vương tại địa phương (dhatu hay thủ lĩnh cộng đồng) tuyên thệ trung thành với quân chủ trung ương nhằm cùng hưởng lợi.
It is seen as a silent weapon in gaining control over another nation with the use of non-violent methods to perpetrate a relationship of mutual understanding and support among the countries involved.
Nó được xem như là một vũ khí im lặng trong việc đạt được quyền kiểm soát một quốc gia khác bằng việc sử dụng các phương pháp bất bạo động để gây ra một mối quan hệ hiểu biết lẫn nhau cũng như đạt được sự hỗ trợ giữa các nước liên quan.
“At the end of the visit, the inmates and I felt full of joy as a result of the mutual encouragement,” writes this zealous circuit overseer.
Anh giám thị vòng quanh sốt sắng này đã viết: “Đến cuối cuộc viếng thăm, các tù nhân và tôi cảm thấy tràn đầy niềm vui vì đã khuyến khích lẫn nhau”.
In our theology and in our practice, the family and the Church have a mutually reinforcing relationship.
Trong phần lý thuyết và thực hành của chúng ta, gia đình và Giáo Hội có một mối liên hệ hỗ tương chặt chẽ.

Xem thêm: The Icing On The Cake Là Gì ? Ý Nghĩa Của Từ The Icing On The Cake Là Gì


Regional varieties of Brazilian Portuguese, while remaining mutually intelligible, may diverge from each other in matters such as vowel pronunciation and speech intonation.
Những người sử dụng các phân nhóm khu vực của tiếng Bồ Đào Nha của Brasil, trong khi vẫn có thể hiểu lẫn nhau, có thể phân biệt lẫn nhau trong các vấn đề như phát âm nguyên âm và ngữ điệu lời nói.
Many offshore jurisdictions (Bermuda, British Virgin Islands, Cayman Islands and Guernsey) allow promoters to incorporate segregated portfolio companies (or SPCs) for use as mutual funds; the unavailability of a similar corporate vehicle onshore has also helped fuel the growth of offshore incorporated funds.
Nhiều khu vực pháp lý nước ngoài (Bermuda, Quần đảo Virgin thuộc Anh, Quần đảo Cayman và Guernsey) cho phép các nhà quảng bá kết hợp các công ty danh mục đầu tư tách biệt (hoặc SPC) để sử dụng làm quỹ tương hỗ; sự không có sẵn của một chiếc xe công ty tương tự trên bờ cũng đã giúp thúc đẩy sự tăng trưởng của các quỹ kết hợp ngoài khơi.
This is lower than the steady 3 points per move that both players can amass in a run of mutual cooperation.
Số điểm này thấp hơn so với 3 điểm ổn định của mỗi nước đi khi cả hai người chơi có thể kiếm được nếu cùng hợp tác.
Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2013. ^ “The Differences Between Mutual Funds and Hedge Funds, April 2007”.
A Mutual Defense Treaty signed by U.S. and Philippine officials in Aug. 30 , 1951 , calls on each country to help defend the other against an external attack by an aggressor in their territories or in the Pacific region .
Hiệp ước phòng thủ chung được ký bởi Hoa Kỳ và các viên chức Phi-líp-pin trong ngày 30 tháng tám năm 1951 , yêu cầu mỗi quốc gia giúp bảo vệ quốc gia kia chống lại tấn công bên ngoài bởi quân xâm lược trong lãnh thổ của họ hoặc khu vực Thái Bình Dương .
Elimination of military tension and substantial elimination of war risk Cease all hostile acts Designed as a peace zone in the western part of the west coast Establishment of military mutual guarantee measures through high-rank military-level talks 3.
Xoá bỏ căng thẳng quân sự và loại bỏ đáng kể rủi ro chiến tranh Ngừng tất cả các hành vi thù địch Được thiết kế như một khu vực hòa bình ở phía tây bờ biển phía tây Thiết lập các biện pháp bảo đảm lẫn nhau quân sự thông qua các cuộc đàm phán cấp cao về quân sự 3.
10 Yes, love of God and of each other and mutual respect are two vital keys to a successful marriage.

Xem thêm: Cách Khôi Phục Video Đã Xóa Trên Android Chưa Root, Khôi Phục Video Đã Xóa Trên Android Chưa Root


10 Quả thật, tình yêu thương đối với Đức Chúa Trời và đối với nhau cùng sự tôn trọng lẫn nhau là hai bí quyết thiết yếu giúp hôn nhân được thành công.
The most popular queries list:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M