» » Nấm linh chi tiếng anh là gì?

Nấm linh chi tiếng anh là gì?

posted in: Nấm linh chi | 0

Nấm linh chi có tên tiếng anh là “Lingzhi mushroom” hoặc “Reishi mushroom”, tên khoa học là Ganoderma lucidum 

nam linh chi co ten tieng anh là gi, Ganoderma lucidum, lingzhi mushroom, reishi mushroom
Ganoderma lucidum

Ngoài ra linh chi còn được gọi là nấm Lim, Vạn Niên Nhung, Bất Lão Thảo, Thần Tiên Thảo, Đoạn Thảo, nấm Thần Linh, nấm Trường Thọ, cỏ Huyền Diệu, cây Điềm Lành,… Đây là loại dược liệu quý trong y học cổ truyền, và công dụng của nó được ghi nhận trong nhiều văn bản cổ. Từ xa xưa Linh chi đã được biết đến và sử dụng ở các nước châu Á, đặc biệt là Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc,… Ở Trung Quốc, tên nấm Linh chi lần đầu tiên được ghi lại trong “Thần nông bản thảo kinh” (triều đại Đông Hán, 25-220 năm trước Công nguyên), theo đó Linh chi được xếp vào loại siêu thượng phẩm hơn cả nhân sâm. Một số tài liệu còn cho rằng Linh chi đã được dùng làm thuốc từ khoảng 4000 năm trước ở Trung Quốc. Tuy nhiên, Linh chi chỉ thực sự được chú ý nghiên cứu và sử dụng rộng rãi từ những năm 1960, đặc biệt là ở Trung Quốc.

The lingzhi mushroom or reishi mushroom (traditional Chinese: 靈芝; pinyin: língzhī; Japanese: 霊芝; rōmaji: reishi; Vietnamese: linh chi; literally: “soul/spirit mushroom”) is a species complex that encompasses several fungal species of the genus Ganoderma, most commonly the closely related species Ganoderma lucidum, Ganoderma tsugae, and Ganoderma lingzhi. G. lingzhi[1] enjoys special veneration in East Asia, where it has been used as a medicinal mushroom in traditional Chinese medicine for more than 2,000 years,[2] making it one of the oldest mushrooms known to have been used medicinally.

Nguồn: https://en.wikipedia.org/wiki/Lingzhi_mushroom

 

Ganoderma lucidum, an oriental fungus, has a long history of use for promoting health and longevity in China, Japan, and other Asian countries. It is a large, dark mushroom with a glossy exterior and a woody texture. The Latin word lucidus means “shiny” or “brilliant” and refers to the varnished appearance of the surface of the mushroom. In China, G. lucidum is called lingzhi, whereas in Japan the name for the Ganodermataceae family is reishi or mannentake.

Nguồn: https://www.ncbi.nlm.nih.gov/books/NBK92757/

Ganoderma lucidum 

 Scientific classification
 Kingdom  Fungi
 Division  Basidiomycota
 Class  Agaricomycetes
 Order  Polyporales
 Family  Ganodermataceae
 Genus  Ganoderma
 Species  G. lucidum
Ganoderma lucidum
Giới (regnum)  Fungi
Ngành (phylum)  Basidiomycota
Lớp (class)  Agaricomycetes
Bộ (ordo)  Polyporales
Họ (familia)  Ganodermataceae
Chi (genus)  Ganoderma
Loài (species)  G. lucidum

Xem thêm: Nấm linh chi Việt Nam

Leave a Reply