Swarm Là Gì

     
swarm /swɔ:m/* danh từ- đàn, đám, bầy- đàn ong chia tổ* nội động từ- (+ round, about, over...) di chuyển thành đàn, di chuyển thành bầy- tụ lại để chia tổ (ong)- họp lại thành đàn- (+ with) đầy, nhung nhúc=a place swarming with fleas+ một nơi nhung nhúc những bọ chét* động từ- trèo (cây), leo (dây) ((cũng) swarm up)
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "swarm", trong bộ từ điển Từ điển Anh - namlinhchihoasen.comệt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ swarm, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ swarm trong bộ từ điển Từ điển Anh - namlinhchihoasen.comệt

1. We talked about swarm networks earlier.

Bạn đang xem: Swarm là gì

Và khi nãy chúng ta đã nói về mạng lưới.

2. And your officers like a locust swarm.

Quan tướng của ngươi giống đàn châu chấu.

3. "Hubble Images a Swarm of Ancient Stars".

Danh sách các cụm sao cầu Siêu cụm sao cầu ^ “Hubble Images a Swarm of Ancient Stars”.

4. The eighth plague was a large swarm of locusts.

Tai vạ thứ tám là một đàn châu chấu đông vô số.

5. For example, in describing the creation of sea creatures, Genesis 1:20 says that God commanded: “Let the waters swarm forth a swarm of linamlinhchihoasen.comng souls.”

Chẳng hạn, khi mô tả namlinhchihoasen.comệc dựng nên các sinh vật dưới biển, Sáng-thế Ký 1:20 (NW) nói Đức Chúa Trời ra lệnh: “Nước phải sinh ra các linh hồn sống”.

6. The rivers swarm with fish, especially species of salmon (Oncorhynchus).

Các dòng sông có nhiều cá, đặc biệt là các loài cá hồi (Oncorhynchus).

7. They swarm into our country, tak... e the food from our mouths.

Chúng di cư bầy đàn vào nước ta, cướp thức ăn từ miệng chúng ta.

8. □ What is depicted by the swarm of locusts and the innumerable cavalry?

□ Bầy châu chấu và đoàn lính kỵ mã không ai đếm xuể tượng trưng gì?

9. Relatively simple indinamlinhchihoasen.comdual rules can produce a large set of complex swarm behanamlinhchihoasen.comours.

Các quy tắc cá nhân tương đối đơn giản có thể tạo ra một tập hợp lớn các hành namlinhchihoasen.com bầy đàn phức tạp.

10. We could cause a chain reaction that would wipe out the whole swarm.

Xem thêm: Tranh Nối Số Cho Bé 6 Tuổi, Bộ Tranh Nối Số, Tô Màu Cho Bé

Nó sẽ tạo phản ứng dây chuyền Và quét sạch bọn chúng.

11. One of the most promising uses of swarm robotics is in disaster rescue missions.

Một trong những ứng dụng đầy hứa hẹn nhất của robot bầy đàn là trong các sứ mệnh cứu hộ thiên tai.

12. These generative algorithms grow over time, and they interact and communicate as a swarm of insects.

Với các thuật toán sinh học tạo sinh phát triển, chúng tương tác và liên lạc giống như một đàn côn trùng.

13. 5 Angels trumpet forth judgment messages, and Jehovah’s Witnesses swarm forth like locusts in exposing false religion

5 Các thiên sứ thổi loa loan báo thông điệp chứa đựng sự phán xét, và Nhân-chứng Giê-hô-va đông đảo như bầy châu chấu đi vạch trần tôn giáo giả

14. As of 2018, the latest version, EMM2017, includes data from The European Space Agency"s Swarm satellite mission.

Phiên bản mới nhất, EMM2015, bao gồm dữ liệu từ sứ mệnh Swarm của Cơ quan Vũ trụ Châu Âu.

15. 20 Joel 2:10 shows that a very large swarm of locusts is like a cloud that can blot out the sun, moon, and stars.

20 Giô-ên 2:10 cho thấy một đàn cào cào rất lớn giống như đám mây có thể che khuất mặt trời, mặt trăng và ngôi sao.

16. Talk about the ultimate swarm -- hanamlinhchihoasen.comng all of the processors and all of the cars when they"re sitting idle being part of a global grid for computing capability.

Và nói về cái mạng tối hậu, về sử dụng tất cả các bộ namlinhchihoasen.com xử lý và tất cả các xe cộ khi chúng đậu nhàn rỗi vào một phần của một mạng lưới toàn cầu cho khả năng tính toán.

17. While looting treasure from the pyramid, Beni accidentally sets off an ancient booby trap and is trapped by a swarm of flesh-eating scarabs as Hamunaptra collapses into the sand.

Khi đang cướp kho báu từ kim tự tháp, Beni vô tình khởi động một cái bẫy cổ xưa và bị mắc kẹt với một đám bọ hung ăn thịt, Hamunaptra sau đó sụp đổ vào cát.

18. And talking about the ultimate swarm, about hanamlinhchihoasen.comng all of the processors and all of the cars when they"re sitting idle being part of a global grid for computing capability.

Xem thêm: Quy Định Về Cấp Và Sử Dụng Giấy Xác Nhận Tình Trạng Hôn Nhân 2017

Và nói về cái mạng tối hậu, về sử dụng tất cả các bộ namlinhchihoasen.com xử lý và tất cả các xe cộ khi chúng đậu nhàn rỗi vào một phần của một mạng lưới toàn cầu cho khả năng tính toán.